Vật Lý ProTHPT

Sơ đồ tư duy · Vật lý 10

🧠 Động học

Động họcMô tả chuyển độngHệ quy chiếuVật mốc + hệ toạ độMốc thời gian + đồng hồQuãng đường s (vô hướng)Độ dịch chuyển d (vectơ)Tổng hợp vận tốcv₁₃ = v₁₂ + v₂₃Tốc độ – vận tốcTốc độ TB = s / tVận tốc TB = d / tVận tốc tức thờiThẳng đềua = 0, v không đổix = x₀ + vtĐồ thị x–t: đường thẳngĐộ dốc = vThẳng biến đổi đềua = Δv / Δt không đổiv = v₀ + atx = x₀ + v₀t + ½at²v² − v₀² = 2adĐồ thị v–tĐộ dốc = aDiện tích = dNhanh dần: a·v > 0Chậm dần: a·v < 0Rơi tự doChỉ chịu trọng lựcg ≈ 9,8 m/s²v = gt; h = ½gt²v = √(2gh)Ném ngangOx: đều, x = v₀tOy: rơi tự dot = √(2h/g)L = v₀√(2h/g)Ném xiênvₓ = v₀cosαv_y = v₀sinα − gtH = v₀²sin²α / 2gL = v₀²sin2α / gLớn nhất khi α = 45°
📝 Xem dạng dàn ý

Sơ đồ khác