Sơ đồ tư duy · Vật lý 10
🧠 Năng lượng, động lượng, chuyển động tròn, biến dạng
📝 Xem dạng dàn ý
- Năng lượng & chuyển động
- Công – công suất
- A = F·s·cosα
- α > 90°: công cản
- 𝒫 = A / t = F·v
- H = A_ci / A_tp
- Năng lượng cơ học
- Wđ = ½mv²
- ΔWđ = A ngoại lực
- Wt = mgh
- Phụ thuộc mốc thế năng
- W = Wđ + Wt
- Chỉ trọng lực → W bảo toàn
- Có ma sát: ΔW = A_ms
- Wđ = ½mv²
- Động lượng
- p = mv (vectơ)
- F·Δt = Δp
- Hệ kín: Σp bảo toàn
- Va chạm mềm
- Dính nhau, mất Wđ
- Va chạm đàn hồi
- Bảo toàn p và Wđ
- Phản lực: tên lửa, súng giật
- Chuyển động tròn đều
- ω = 2π/T = 2πf
- v = ωr (tiếp tuyến)
- a_ht = v²/r = ω²r
- F_ht = mv²/r
- Hợp lực hướng vào tâm
- Biến dạng vật rắn
- Đàn hồi / dẻo
- Hooke: F = k|Δℓ|
- Treo vật: kΔℓ₀ = mg
- Áp suất chất lỏng
- ρ = m / V
- p = F / S
- p = pₐ + ρgh
- Pascal: F₁/S₁ = F₂/S₂
- Công – công suất