Sơ đồ tư duy · Vật lý 11
🧠 Sóng
📝 Xem dạng dàn ý
- Sóng
- Sóng cơ
- Dao động lan truyền trong môi trường
- Phần tử dao động tại chỗ
- Không truyền trong chân không
- Phân loại
- Sóng ngang
- Dao động ⊥ phương truyền
- Dây, mặt nước
- Sóng dọc
- Dao động ∥ phương truyền
- Sóng âm, nén – dãn
- Sóng ngang
- Đại lượng đặc trưng
- λ = vT = v/f
- Δφ = 2πd/λ
- Cùng pha: d = kλ
- Ngược pha: d = (k+½)λ
- I = P/S (W/m²)
- f không đổi khi đổi môi trường
- Sóng điện từ
- Sóng ngang, E ⊥ B
- Truyền trong chân không
- c = 3·10⁸ m/s, λ = c/f
- Thang sóng: vô tuyến → tia γ
- Giao thoa
- Nguồn kết hợp
- Cực đại: d₂ − d₁ = kλ
- Cực tiểu: d₂ − d₁ = (k+½)λ
- Khe Young: i = λD/a
- Vân sáng x = ki
- Vân tối x = (k+½)i
- Sóng dừng
- Sóng tới + sóng phản xạ
- Nút – nút: λ/2; nút – bụng: λ/4
- Hai đầu cố định: l = kλ/2
- Một đầu tự do: l = (2k+1)λ/4
- Ứng dụng: đo v, nhạc cụ
- Sóng cơ