Sơ đồ tư duy · Vật lý 12
🧠 Vật lý hạt nhân
📝 Xem dạng dàn ý
- Vật lý hạt nhân
- Cấu tạo hạt nhân
- Kí hiệu ᴬ_Z X
- Z proton, N = A − Z neutron
- Đồng vị: cùng Z, khác A
- Lực hạt nhân: mạnh, tầm ngắn
- Khối lượng – năng lượng
- E = mc²
- 1 u ≈ 931,5 MeV/c²
- Độ hụt khối Δm
- Năng lượng liên kết
- W_lk = Δm.c²
- W_lk/A: độ bền vững
- Bền nhất: 50 < A < 80 (Fe)
- Phản ứng hạt nhân
- Bảo toàn A và Z
- Không bảo toàn khối lượng
- Phân hạch: U-235 + n
- Phản ứng dây chuyền
- Nhà máy điện hạt nhân
- Nhiệt hạch: hạt nhân nhẹ kết hợp
- Tia phóng xạ
- α: hạt nhân ⁴He, đâm xuyên yếu
- β⁻: electron; β⁺: positron
- γ: sóng điện từ, xuyên mạnh
- Tự phát, không phụ thuộc ngoài
- Định luật phóng xạ
- N = N₀.2^(−t/T)
- λ = ln2 / T
- H = λN (Bq)
- Sau 3T còn 1/8
- Ứng dụng & an toàn
- Xạ trị, chẩn đoán y học
- Định tuổi bằng C-14
- Che chắn, giữ khoảng cách
- Giảm thời gian tiếp xúc
- Cấu tạo hạt nhân